Khóa học Tiếng Hoa

Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ phòng Ghi Danh tại 116-118 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM hoặc lien hệ  08 3930 2459

Khi học tiếng Trung đặc biệt đối với những ai tự học tiếng Trung online, có lẽ điều khó khăn nhất mà mọi người gặp phải đó là ghi nhớ chữ Hán. Hán là chữ tượng hình, tưởng chừng được tạo nên không theo quy luật nào cả.

Bộ thủ chữa hán

Tuy nhiên, thực ra, mỗi chữ Hán là sự kết hợp của các bộ thủ khác nhau. Trong chữ Hán có 214 bộ thủ, bộ thủ ít nét nhất là 1 nét (), nhiều nét nhất là 17 nét (). Bằng cách ghi nhớ các bộ thủ, bạn sẽ dễ dàng hơn khi học thuộc các mặt chữ tiếng Hán và ý nghĩa của chúng.

214-bo-thu-chu-han

Tuy nhiên, 214 bộ thủ có lẽ là quá nhiều với những ai học tiếng Trung cơ bản, vậy tại sao ta không rút xuống chỉ còn 50 bộ thủ chữ Hán được sử dụng nhiều nhất.

BỘ

PHIÊN ÂM

SỐ NÉT

TÊN HÁN VIỆT

Ý NGHĨA

()

rén

2

nhân( nhân đứng)

người

()

dāo

2

đao

con dao, cây đao

2

lực

sức mạnh

kǒu

3

khẩu

cái miệng

wéi

3

vi

vây quanh

3

thổ

đất

3

đại

to lớn

3

nữ

nữ giới, con gái, đàn bà

mián

3

miên

mái nhà, mái che

shān

3

sơn

núi non

jīn

3

cân

cái khăn

广

ān

3

nghiễm

mái nhà

chì

3

xích

bước chân trái

 ()

xīn

4 (3)

tâm( tâm đứng)

quả tim, tâm trí, tấm lòng

 ()

shǒu

4 (3)

thủ (tài gảy)

tay

 ()

4

phộc

đánh khẽ

4

nhật

ngày, mặt trời

4

mộc

gỗ, cây cối

 ()

shǔi

4 (3)

thuỷ (ba chấm thuỷ)

nước

()

huǒ

4

hỏa (bốn chấm hoả)

lửa

)

níu

4

ngưu

trâu

 ()

quản

4

khuyển

con chó

5

ngọc

đá quý, ngọc

tián

5

điền

ruộng

5

nạch

bệnh tật

5

mục

mắt

shí

5

thạch

đá

5

hòa

lúa

zhú

6

trúc

tre trúc

6

mễ

gạo

 (-)

6

mịch

sợi tơ nhỏ

ròu

6

nhục

thịt

 ()

cǎo

6

thảo

cỏ

chóng

6

trùng

sâu bọ

 ()

6 (5)

y

áo

 ()

yán

7 (2)

ngôn

nói

 ()

bèi

7 (4)

bối

vật báu

7

túc

chân, đầy đủ

 ()

chē

7 (4)

xa

chiếc xe

( )

chuò

7 (3)

quai xước

chợt bước đi chợt dừng lại

 ()

7 (2)

ấp

vùng đất, đất phong cho quan

jīn

8

kim

kim loại; vàng

 ()

mén

8 (3)

môn

cửa hai cánh

 ()

8 (2)

phụ

đống đất, gò đất

8

mưa

 ()

9 (6)

hiệt

đầu; trang giấy

-)

shí

9 (8 – 3)

thực

ăn

)

10 (3)

con ngựa

)

11 (8)

ngư

con cá

 ()

niǎo

11 (5)

điểu

con chim

 
 

Đăng kí nhận tin

Đăng ký Email với Trung tâm Ngoại Ngữ Báo Chí để cập nhật thông tin mới nhất.

Thông tin liên hệ

  • ĐT: 08.3930 2459 - 0903.650088

Kết nối với chúng tôi

Bạn đang ở: Home Ngoại Ngữ Khác Lớp học Tiếng Hoa